Đăng ký tư vấn & nhận tài liệu
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Các trường được cấp chứng chỉ chuyên viên gồm:
- Khu vực miền Bắc 25 Trường.
- Khu vực miền Bắc 19 Trường.
- Khu vực miền Bắc 19 Trường.
Hiện nay có rất nhiều trường được tổ chức các lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước và cấp chứng chỉ cho ngạch chuyên viên. Tại Điều 27 Nghị định 101/2017/NĐ-CP các đơn vị được phép đào tạo và cấp chứng chỉ chuyên viên, chứng chỉ quản lý nhà nước gồm:
Học viện Hành chính Quốc gia
Địa chỉ: 77 Đ. Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.
Điện thoại: 024 3834 3223.
Website: napa.vn

Đây là trường được cấp chứng chỉ chuyên viên theo chuẩn quy định của Bộ Nội Vụ. Nhà trường có rất nhiều chương trình bồi dưỡng chứng chỉ chuyên viên dành cho nhiều ngạch và cấp bậc khác nhau.
63 trường Chính trị tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:
Hiện nay tại mỗi tỉnh đều có ít nhất một trường Chính trị trực thuộc tỉnh ủy, thành ủy. Dưới đây là danh sách đầy đủ gồm tên và thông tin liên hệ của các trường.
| STT | Tên Trường | Địa chỉ liên hệ |
| 1 | Trường chính trị Tỉnh Lai Châu | Số 258, đường Trần Phú, thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| 2 | Trường chính trị Tỉnh Nam Định | Số 39 Đường Vị Xuyên – TP.Nam Định |
| 3 | Trường chính trị Tỉnh Bắc Giang | Phân khu số 2, đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang |
| 4 | Trường chính trị Tỉnh Bắc Kạn | Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| 5 | Trường chính trị Tỉnh Ninh Bình | Phường Bích Đào – Thành Phố Ninh Bình. Điện thoại: (0229) 3 871 141 |
| 6 | Trường chính trị Tỉnh Bắc Ninh | 107 Lê Phụng Hiểu, P.Vệ An, Bắc Ninh |
| 7 | Trường chính trị Tỉnh Lạng Sơn | 52 Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 8 | Trường chính trị Tỉnh Lào Cai | Phùng Chí Kiên, Tổ 12, P. Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai |
| 9 | Trường chính trị Tỉnh Phú Thọ | phố Minh Lang – phường Tiên Cát – thành phố Việt Trì – tỉnh Phú Thọ |
| 10 | Trường đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ tỉnh Quảng Ninh | Cát Thành, Phường Minh Thành, TX Quảng Yên, Quảng Ninh |
| 11 | Trường chính trị Tỉnh Sơn La | Hoàng Văn Thụ, P. Quyết Tâm, Sơn La |
| 12 | Trường chính trị Tỉnh Thái Bình | Số 332, đường Lý Thường Kiệt, phường Trần Lãm, Thành Phố Thái Bình |
| 13 | Trường chính trị Tỉnh Thái Nguyên | Số 330/1 Đường Bắc Kạn – TP.Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên |
| 14 | Trường chính trị Hoàng Đình Giong tỉnh Cao Bằng | Phường Hòa Chung, Thành Phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| 15 | Trường chính trị Tỉnh Tuyên Quang | Số 16, Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Ỷ La, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang |
| 16 | Trường chính trị Tỉnh Vĩnh Phúc | Số 03 Lạc Long Quân, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| 17 | Trường chính trị Tỉnh Yên Bái | 276 Trần Phú, P.Yên Thịnh, Tp. Yên Bái, Yên Bái |
| 18 | Trường chính trị Tỉnh Điện Biên | 695 Tổ 8, Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên |
| 19 | Trường chính trị Tỉnh Hà Giang | Km4, xã Phương Độ, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| 20 | Trường chính trị Tỉnh Hà Nam | Số 6, Đường Lý Thái Tổ, Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| 21 | Trường đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong TP Hà Nội | 220 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội. |
| 22 | Trường chính trị Tỉnh Hải Dương | 3 Hoàng Hoa Thám, P. Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương |
| 23 | Trường chính trị Tô Hiệu Thành phố Hải Phòng | 1 Đường Nguyễn Bình, Đổng Quốc Bình, Ngô Quyền, Hải Phòng |
| 24 | Trường chính trị Tỉnh Hòa Bình | Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| 25 | Trường chính trị Tỉnh Hưng Yên | 143 Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiền Nam, Hưng Yên |
| STT | Tên Trường | Địa chỉ liên hệ |
| 26 | Trường chính trị Tỉnh Bình Định | 72 Đường Trần Cao Vân, P, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định |
| 27 | Trường chính trị Thành phố Đà Nẵng | 34 Hồ Nghinh, Phước Mỹ, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 28 | Trường chính trị Tỉnh Đắk Lắk | 01 Nguyễn Lương Bằng, Tân Hòa, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| 29 | Trường chính trị Tỉnh Đắk Nông | Đường Điểu Ong, Tổ dân phố 3, phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| 30 | Trường chính trị Tỉnh Gia Lai | 58 Lê Thánh Tôn – TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai |
| 31 | Trường chính trị Tỉnh Khánh Hòa | Đại lộ Nguyễn Tất Thành Phước Đồng, Nha Trang, Khánh Hòa |
| 32 | Trường chính trị Tỉnh Lê Duẩn tỉnh Quảng Trị | 301 Lê Duẩn, Phường 5, Đông Hà, Quảng Trị |
| 33 | Trường chính trị Tỉnh Phú Yên | 30 Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 34 | Trường chính trị Tỉnh Quảng Bình | Tổ dân phố 4 – Phường Đồng Sơn – TP Đồng Hới, Quảng Bình |
| 35 | Trường chính trị Tỉnh Quảng Nam | 18 Lam Sơn – Tân Thạnh – Tam Kỳ – Quảng Nam |
| 36 | Trường chính trị Tỉnh Quảng Ngãi | 1 Hùng Vương, Nguyễn Nghiêm, Quảng Ngãi |
| 37 | Trường chính trị Tỉnh Kon Tum | 46 Ngô Quyền, Thống Nhất, Kon Tum |
| 38 | Trường chính trị Tỉnh Lâm Đồng | 1 Khe Sanh, Phường 10, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
| 39 | Trường chính trị Tỉnh Nghệ An | 121 – Lê Hồng Phong – TP.Vinh – Nghệ An. Điện thoại: 0383.842552 |
| 40 | Trường chính trị Tỉnh Ninh Thuận | 168 Đường 21/8 – T.P Phan Rang – Tháp Chàm – Tỉnh Ninh Thuận |
| 41 | Trường chính trị Tỉnh Thanh Hóa | Phường Quảng Thắng – Tp. Thanh Hóa – Tỉnh Thanh Hóa |
| 42 | Trường chính trị Nguyễn Chí Thanh tỉnh Thừa Thiên Huế | 266 Điện Biên Phủ, Trường An, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế |
| 43 | Trường chính trị Tỉnh Hà Tĩnh | Số 14 – Hoàng Xuân Hãn – TP. Hà Tĩnh |
| 44 | Trường chính trị Tỉnh Bình Thuận | 03 Tôn Thất Bách, Phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523822181 |
| STT | Tên Trường | Địa chỉ liên hệ |
| 45 | Trường chính trị Tôn Đức Thắng tỉnh An Giang | Số 53/9 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Thạnh, TP Long Xuyên, An Giang |
| 46 | Trường chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 47 | Trường chính trị Châu Văn Đặng tỉnh Bạc Liêu | Số 7, Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| 48 | Trường chính trị Tỉnh Bến Tre | 01/D Quốc lộ 60, ấp I xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
| 49 | Trường chính trị Tỉnh Bình Dương | Đường 30/4, phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| 50 | Trường chính trị Tỉnh Bình Phước | Đường Trường Chinh, phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 51 | Trường chính trị Tỉnh Cà Mau | 423 Nguyễn Trãi, Phường 9, Thành phố Cà Mau, Cà Mau |
| 52 | Trường chính trị Thành phố Cần Thơ | 17 Nguyễn Văn Cừ nối dài, Khu vực 8, Ninh Kiều, Cần Thơ |
| 53 | Trường chính trị Tỉnh Sóc Trăng | 88 Đường Lê Hồng Phong, Phường 3, Sóc Trăng |
| 54 | Trường chính trị Tỉnh Long An | 1005 QL1A, phường Tân Khánh, TP. Tân An, tỉnh Long An. |
| 55 | Trường chính trị Tỉnh Tây Ninh | Hiệp Tân, Hòa Thành, Tây Ninh |
| 56 | Trường chính trị Tỉnh Tiền Giang | 58 Lê Thị Hồng Gấm, Phường 6, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang |
| 57 | Trường cán bộ quản lý giáo dục TP Hồ Chí Minh | Số 7-9 Nguyễn Bỉnh Khiêm – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP.HCM |
| 58 | Trường chính trị Tỉnh Trà Vinh | Hoà Thuận, Châu Thành, Trà Vinh |
| 59 | Trường chính trị Tỉnh Đồng Nai | 28 Vũ Hồng P., Phường, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai |
| 60 | Trường chính trị Tỉnh Đồng Tháp | Số 411 Đường Phạm Hữu Lầu, khóm 3, Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 61 | Trường chính trị Tỉnh Vĩnh Long | 140 Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, Vĩnh Long |
| 62 | Trường chính trị Tỉnh Hậu Giang | QL 61B, Ấp 7, xã Vị Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang |
| 63 | Trường chính trị Tỉnh Kiên Giang | 84 Lạc Hồng, Vĩnh Lạc, Rạch Giá, Kiên Giang |
Các chương trình bồi dưỡng ngạch chuyên viên, mà các trường chính trị cấp tỉnh thường tổ chức là:
Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức Chính trị – Xã hội ở trung ương.
Xem thêm:
Thi nâng ngạch cán sự lên chuyên viên cần những điều kiện gì?
Theo Điều 4 Thông tư 01/2018/TT-BNV quy định về in, cấp và quản lý chứng chỉ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
Đào Tạo Lớp Chứng Chỉ Chuyên Viên Đặc Biệt – Chương Trình Chuẩn Bộ Nội Vụ – Bằng Chuẩn Hồ Sơ Gốc Trên Website Nhà Trường
Trên đây là danh sách các trường được cấp chứng chỉ chuyên viên, công chức. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho học viên lựa chọn địa điểm thi phù hợp.
Xem thêm:
Những văn bằng chứng chỉ tương đương chứng chỉ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên
Tiêu chuẩn ngạch chuyên viên theo quy định mới nhất?
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Hỗ trợ trực tuyến 24/7