Đăng ký tư vấn & nhận tài liệu
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Tiếng anh A2 là bậc 2 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Trình độ tiếng anh A2 tương đương IELTS 3.0 điểm
- Bằng A2 tiếng anh tương đương TOEIC 150 điểm
- Bằng A2 tiếng anh tương đương TOEFL ITP 360-449 điểm.
Để dàng hơn khi quy đổi bằng A2 tương đương với các chứng chỉ tiếng anh quốc tế. Trước tiên chúng ta sẽ xem chứng chỉ tiếng anh A2 là bậc mấy. Cụ thể như sau:
Theo TT01/2014/TT-BGDĐT trình độ tiếng anh A2 là bậc 2 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) và khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR). Trong đó:
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) được phát triển dựa trên cơ sở khung tham chiếu châu Âu (CEFR). Chứng chỉ VSTEP được chia thành 6 bậc từ bậc 1 đến bậc 6 và tương ứng với các bậc A1, A2, B1, B2, C1, C2 trong khung tham chiếu CEFR.
Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR) do hội đồng châu Âu xây dựng. Nội dung của CEFR nhằm thiết lập tiêu chuẩn quốc tế trong việc học, giảng dạy và đánh giá tất cả các ngôn ngữ được sử dụng tại châu Âu. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem bảng quy đổi tương đương dưới đây.
| Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam (VSTEP) | Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu
Âu (CEFR) |
|
| Sơ cấp | Bậc 1 | A1 |
| Bậc 2 | A2 | |
| Trung cấp | Bậc 3 | B1 |
| Bậc 4 | B2 | |
| Cao cấp | Bậc 5 | C1 |
| Bậc 6 | C2 | |
Đào Tạo Chương Trình A2 Vstep Đặc Biệt: Giáo Trình Mới Nhất Từ Giảng Viên – Giám Khảo Kỳ Thi Vstep Tại Các Trường Đại Học Việt Nam
Trình độ A2 tương đương với chứng chỉ A tiếng anh cũ, theo hướng dẫn quy đổi của Bộ GD&ĐT tại quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT do Bộ giáo dục ban hành về quy đổi trình độ tiếng anh. Dưới đây là tổng hợp các bảng quy đổi trình độ tiếng anh A2 với các chứng chỉ tiếng anh quốc tế phổ biến nhất hiện nay.
Bằng TOEIC là chứng chỉ tiếng Anh quốc tế của Viện khảo thí giáo dục Hoa Kỳ, đây là văn bằng có giá trị cao, được chấp nhận sử dụng trên toàn thế giới.
Thông qua bảng so sánh dưới đây, chúng ta sẽ biết số điểm trong kỳ thi TOEIC mà thí sinh đạt được, sẽ tương đương với bậc mấy trong khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam và khung tham chiếu châu Âu (CEFR).
| CEFR | VSTEP | TOEIC |
| A2 | Bậc 2 | 150 |
| B1 | Bậc 3 | 350 |
| B2 | Bậc 4 | 625 |
| 700 | ||
| 750 | ||
| C1 | Bậc 5 | 800 |
| 825 | ||
| 850 | ||
| C2 | Bậc 6 | 855 + |
Qua bảng quy đổi tương đương chúng ta có thể thấy bằng tiếng Anh A2 tương đương 150 điểm TOEIC. Cụ thể hơn điểm quy đổi TOEIC sang A2 trong từng phần sẽ là:
Lưu ý: Quy đổi điểm tương đương chỉ mang tính chất tham khảo, sử dụng để so sánh đánh giá trình độ A2 với các bậc học cao hơn. Hoàn toàn không có giá trị quy đổi thực tế giữa 2 chứng chỉ với nhau.

Trình độ A2 tương đương với chứng chỉ A tiếng anh cũ, theo hướng dẫn quy đổi của Bộ GD&ĐT tại quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT do Bộ giáo dục ban hành về quy đổi trình độ tiếng anh. Dưới đây là tổng hợp các bảng quy đổi trình độ tiếng anh A2 với các chứng chỉ tiếng anh quốc tế phổ biến nhất hiện nay.
Bằng TOEIC là chứng chỉ tiếng Anh quốc tế của Viện khảo thí giáo dục Hoa Kỳ, đây là văn bằng có giá trị cao, được chấp nhận sử dụng trên toàn thế giới.\\
Dưới đây là bảng quy đổi điểm giữa VSTEP Bậc 2 (A2) và các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phổ biến. Bảng này được xây dựng dựa trên Khung tham chiếu chung Châu Âu (CEFR) nhằm đảm bảo tính nhất quán về trình độ, giúp bạn lựa chọn chứng chỉ phù hợp nhất với mục tiêu hồ sơ.
| Bậc (VSTEP/CEFR) | IELTS | TOEIC (L&R) | TOEFL ITP |
| Bậc 2 (A2) | 3 | 150 – 445 | 337 – 449 |
| Bậc 3 (B1) | 4.0 – 5.0 | 450 – 645 | 450 – 499 |
| Bậc 4 (B2) | 5.5 – 6.5 | 650 – 845 | 500 – 549 |
| Bậc 5 (C1) | 7.0 – 8.0 | 850 – 945 | 550 – 677 |
Nhóm chứng chỉ này thường dùng cho mục đích du học, định cư hoặc làm việc tại các tập đoàn đa quốc gia.
Xem thêm:

Lớp Luyện Thi A2 Vstep Toàn Quốc: Đào Tạo Online Trực Tiếp Với Giảng Viên Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Hà Nội & Đại Học Ngoại Ngữ ĐHQG Hà Nội
| Bậc (VSTEP) | VEPT | TOEFL iBT | Aptis |
| Bậc 2 (A2) | 30 – 45 | 31 – 45 | A2 |
| Bậc 3 (B1) | 46 – 61 | 46 – 61 | B1 |
| Bậc 4 (B2) | 62 – 80 | 62 – 91 | B2 |
| Bậc 5 (C1) | 81 – 100 | 92 – 120 | C1 |
Nhóm chứng chỉ này phù hợp cho nhu cầu tốt nghiệp Đại học (chuẩn đầu ra), thi công chức, viên chức và xét nâng ngạch chuyên viên tại Việt Nam.
Lưu ý: Việc quy đổi chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên khung CEFR. Tùy vào yêu cầu cụ thể của từng cơ quan hoặc đơn vị tuyển dụng, bạn nên kiểm tra kỹ quy định chấp nhận văn bằng trước khi quyết định dự thi.
Trên đây là những thông tin về tiếng anh A2 là bậc mấy và bằng A2 tương đương TOEIC, IELTS bao nhiêu? Hy vọng bài viết đã giải đáp tất cả thắc mắc của mọi người.
Xem thêm:
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Hỗ trợ trực tuyến 24/7