Download 3000 từ vựng ôn thi tiếng anh B1 theo chủ đề file PDF

Nội dung bài viết này sẽ cung cấp danh sách từ vựng B1 tiếng Anh được phân chia theo các chủ đề phổ biến như:

  • Từ vựng chủ đề ăn uống.
  • Từ vựng chủ đề sức khỏe.
  • Từ vựng chủ đề giáo dục.
  • Từ vựng chủ đề gia đình.

Danh sách tổng hợp từ vựng B1 tiếng anh

Dưới đây là list từ vựng tiếng Anh B1, đã được phân chia theo các chủ đề thường dùng trong kỳ thi B1 tiếng Anh. Bảng từ vựng bao gồm cả phiên âm và nghĩa tiếng Việt giúp dễ dàng hơn trong quá trình ôn thi B1 tiếng Anh.

Từ vựng B1 chủ đề môi trường

Từ vựng Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
Environment noun /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường
Pollution noun /pəˈluːʃn/ Ô nhiễm
Sustainable adj /səˈsteɪnəbl/ Bền vững
Recycle verb /ˌriːˈsaɪkl/ Tái chế
Global warming noun /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ Sự nóng lên toàn cầu
Renewable adj /rɪˈnjuːəbl/ Có thể tái tạo
Conservation noun /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Sự bảo tồn
Deforestation noun /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Nạn phá rừng
Ecosystem noun /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ Hệ sinh thái
Biodiversity noun /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsɪti/ Đa dạng sinh học
Carbon footprint noun /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ Lượng khí thải carbon
Climate change noun /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
Fossil fuels noun /ˈfɒsl fjuːəlz/ Nhiên liệu hóa thạch
Habitat noun /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống
Landfill noun /ˈlændfɪl/ Bãi rác
Overpopulation noun /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ Sự quá tải dân số
Organic adj /ɔːˈɡænɪk/ Hữu cơ
Ozone layer noun /ˈəʊzəʊn ˈleɪə(r)/ Tầng ozone
Renewable energy noun /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/ Năng lượng tái tạo
Waste management noun /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý rác thải
Water scarcity noun /ˈwɔːtə ˈskeəsəti/ Sự khan hiếm nước
Wildlife noun /ˈwaɪldlaɪf/ Động vật hoang dã
Afforestation noun /ˌæfɒrɪˈsteɪʃn/ Trồng rừng
Environmentalist noun /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ Nhà môi trường học

Từ vựng B1 chủ đề công nghệ

Từ vựng Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
Technology noun /tekˈnɒlədʒi/ Công nghệ
Innovation noun /ˌɪnəˈveɪʃn/ Sự đổi mới
Artificial adj /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ Nhân tạo
Intelligence noun /ɪnˈtelɪdʒəns/ Trí tuệ
Automation noun /ˌɔːtəˈmeɪʃn/ Tự động hóa
Cybersecurity noun /ˌsaɪbəsɪˈkjʊərəti/ An ninh mạng
Software noun /ˈsɒftweə(r)/ Phần mềm
Hardware noun /ˈhɑːdweə(r)/ Phần cứng
Programming noun /ˈprəʊɡræmɪŋ/ Lập trình
Cloud computing noun /klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/ Điện toán đám mây
Database noun /ˈdeɪtəˌbeɪs/ Cơ sở dữ liệu
Virtual reality noun /ˈvɜːtʃuəl riˈæləti/ Thực tế ảo
Augmented reality noun /ɔːɡˈmentɪd riˈæləti/ Thực tế tăng cường
Digitalization noun /ˌdɪdʒɪtəlaɪˈzeɪʃn/ Số hóa
Smartphone noun /ˈsmɑːtfəʊn/ Điện thoại thông minh
Internet of Things noun /ˌɪntənet əv ˈθɪŋz/ Internet vạn vật
Blockchain noun /ˈblɒktʃeɪn/ Chuỗi khối
Robotics noun /rəʊˈbɒtɪks/ Ngành robot học
E-commerce noun /ˌiːˈkɒmɜːs/ Thương mại điện tử
Encryption noun /ɪnˈkrɪpʃn/ Mã hóa
Algorithm noun /ˈælɡərɪðəm/ Thuật toán
5G Network noun /faɪv dʒi ˈnetwɜːk/ Mạng 5G
Digital device noun /ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪs/ Thiết bị kỹ thuật số
Social media noun /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ Mạng xã hội

Từ vựng B1 chủ đề giáo dục

Từ vựng Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
Curriculum noun /kəˈrɪkjələm/ Chương trình học
Assignment noun /əˈsaɪnmənt/ Bài tập
Scholarship noun /ˈskɒləʃɪp/ Học bổng
Syllabus noun /ˈsɪləbəs/ Giáo trình
Graduate verb /ˈɡrædʒuət/ Tốt nghiệp
Undergraduate noun /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ Sinh viên đại học
Postgraduate noun /ˌpəʊstˈɡrædʒuət/ Học viên sau đại học
Tutorial noun /tjuːˈtɔːriəl/ Buổi hướng dẫn
Lecturer noun /ˈlektʃərə(r)/ Giảng viên
Examination noun /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ Kỳ thi
Academic adj /ˌækəˈdemɪk/ Thuộc về học thuật
Enrollment noun /ɪnˈrəʊlmənt/ Sự ghi danh
Classroom noun /ˈklɑːsruːm/ Lớp học
Homework noun /ˈhəʊmwɜːk/ Bài tập về nhà
Education system noun /ˌedʒuˈkeɪʃn ˈsɪstəm/ Hệ thống giáo dục
Qualification noun /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ Bằng cấp
Knowledge noun /ˈnɒlɪdʒ/ Kiến thức
Research noun /rɪˈsɜːtʃ/ Nghiên cứu
Attendance noun /əˈtendəns/ Sự tham gia
Discipline noun /ˈdɪsəplɪn/ Kỷ luật
Dropout noun /ˈdrɒpaʊt/ Người bỏ học
Vocational adj /vəʊˈkeɪʃənl/ Thuộc về nghề nghiệp
Literacy noun /ˈlɪtərəsi/ Sự biết đọc biết viết
Interactive adj /ˌɪntərˈæktɪv/ Tương tác
Distance learning noun /ˈdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/ Học từ xa

Từ vựng B1 chủ đề công việc

Từ vựng Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
Occupation noun /ˌɒkjəˈpeɪʃn/ Nghề nghiệp
Promotion noun /prəˈməʊʃn/ Sự thăng chức
Salary noun /ˈsæləri/ Lương
Resume noun /rɪˈzjuːmeɪ/ Sơ yếu lý lịch
Internship noun /ˈɪntɜːnʃɪp/ Thực tập
Employer noun /ɪmˈplɔɪə(r)/ Nhà tuyển dụng
Employee noun /ɪmˈplɔɪiː/ Nhân viên
Job satisfaction noun /dʒɒb ˌsætɪsˈfækʃn/ Sự hài lòng trong công việc
Working conditions noun /ˈwɜːkɪŋ kənˈdɪʃnz/ Điều kiện làm việc
Work-life balance noun /wɜːk laɪf ˈbæləns/ Cân bằng công việc-cuộc sống
Deadline noun /ˈdedlaɪn/ Hạn chót
Productivity noun /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ Năng suất
Unemployment noun /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ Thất nghiệp
Career noun /kəˈrɪə(r)/ Sự nghiệp
Job vacancy noun /dʒɒb ˈveɪkənsi/ Vị trí công việc trống
Part-time adj /ˌpɑːt ˈtaɪm/ Bán thời gian
Full-time adj /ˌfʊl ˈtaɪm/ Toàn thời gian
Workload noun /ˈwɜːkləʊd/ Khối lượng công việc
Job application noun /dʒɒb ˌæplɪˈkeɪʃn/ Đơn xin việc
Expertise noun /ˌekspɜːˈtiːz/ Chuyên môn
Leadership noun /ˈliːdəʃɪp/ Kỹ năng lãnh đạo
Training noun /ˈtreɪnɪŋ/ Đào tạo
Freelancer noun /ˈfriːˌlænsə(r)/ Người làm nghề tự do
Probation noun /prəˈbeɪʃn/ Thời gian thử việc

Nhận trọn bộ đề thi tiếng anh Vstep B1 – Cập nhật theo định dạng đề thi mới nhất từ giảng viên Đại học Hà Nội

Từ vựng B1 chủ đề sức khỏe

Từ vựng Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
Allergy noun /ˈælədʒi/ Dị ứng
Antibiotic noun /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ Kháng sinh
Vaccine noun /ˈvæksiːn/ Vắc xin
Immune system noun /ɪˈmjuːn ˌsɪstəm/ Hệ miễn dịch
Nutrition noun /njuˈtrɪʃn/ Dinh dưỡng
Diagnosis noun /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ Sự chẩn đoán
Infection noun /ɪnˈfekʃn/ Sự nhiễm trùng
Obesity noun /əʊˈbiːsɪti/ Bệnh béo phì
Prescription noun /prɪˈskrɪpʃn/ Đơn thuốc
Surgery noun /ˈsɜːdʒəri/ Phẫu thuật
Blood pressure noun /ˈblʌd ˌpreʃə(r)/ Huyết áp
Treatment noun /ˈtriːtmənt/ Sự điều trị
Chronic adj /ˈkrɒnɪk/ Mãn tính
Mental health noun /ˈmentl helθ/ Sức khỏe tinh thần
Cardiovascular adj /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/ Thuộc tim mạch
Rehabilitation noun /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/ Sự phục hồi chức năng
Flu noun /fluː/ Cúm
Healthcare noun /ˈhelθkeə(r)/ Chăm sóc sức khỏe
Insomnia noun /ɪnˈsɒmniə/ Chứng mất ngủ
Prevention noun /prɪˈvenʃn/ Sự phòng ngừa
Symptoms noun /ˈsɪmptəmz/ Triệu chứng
Hygiene noun /ˈhaɪdʒiːn/ Vệ sinh
Balanced diet noun /ˈbælənst ˈdaɪət/ Chế độ ăn cân bằng
Fitness noun /ˈfɪtnəs/ Sự khỏe mạnh
Well-being noun /ˈwel biːɪŋ/ Sự khỏe mạnh (về cả tinh thần và thể chất)

Từ vựng chủ đề gia đình

Từ vựng Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
Sibling noun /ˈsɪblɪŋ/ Anh chị em ruột
Nuclear family noun /ˈnjuːkliə ˈfæmɪli/ Gia đình hạt nhân
Extended family noun /ɪkˈstendɪd ˈfæmɪli/ Gia đình mở rộng
Parenting noun /ˈpeərəntɪŋ/ Việc làm cha mẹ
Upbringing noun /ˈʌpbrɪŋɪŋ/ Sự nuôi dưỡng
Household noun /ˈhaʊshəʊld/ Hộ gia đình
Generation gap noun /ˌdʒenəˈreɪʃn ˌɡæp/ Khoảng cách thế hệ
Foster verb /ˈfɒstə(r)/ Nuôi dưỡng
Divorce noun /dɪˈvɔːs/ Ly hôn
Inheritance noun /ɪnˈherɪtəns/ Sự thừa kế
Relative noun /ˈrelətɪv/ Họ hàng
Marriage noun /ˈmærɪdʒ/ Hôn nhân
Spouse noun /spaʊz/ Vợ hoặc chồng
Stepfamily noun /ˈstepfæmɪli/ Gia đình kế
Kinship noun /ˈkɪnʃɪp/ Quan hệ họ hàng
Domestic adj /dəˈmestɪk/ Thuộc về gia đình
Bond noun /bɒnd/ Mối liên kết
Adopt verb /əˈdɒpt/ Nhận nuôi
Widow noun /ˈwɪdəʊ/ Góa phụ
Orphan noun /ˈɔːfn/ Trẻ mồ côi
Generation noun /ˌdʒenəˈreɪʃn/ Thế hệ
Family reunion noun /ˈfæmɪli ˌriːˈjuːniən/ Buổi họp mặt gia đình
Ancestor noun /ˈænsestə(r)/ Tổ tiên
Custody noun /ˈkʌstədi/ Quyền nuôi con

Từ vựng chủ đề môi trường

Từ vựng Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa tiếng Việt
Climate change noun /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
Pollution noun /pəˈluːʃn/ Ô nhiễm
Deforestation noun /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Phá rừng
Renewable energy noun /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/ Năng lượng tái tạo
Greenhouse effect noun /ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/ Hiệu ứng nhà kính
Conservation noun /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Sự bảo tồn
Ecosystem noun /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ Hệ sinh thái
Biodiversity noun /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsɪti/ Đa dạng sinh học
Recycle verb /ˌriːˈsaɪkl/ Tái chế
Sustainable adj /səˈsteɪnəbl/ Bền vững
Fossil fuels noun /ˈfɒsl fjuːlz/ Nhiên liệu hóa thạch
Wildlife noun /ˈwaɪldlaɪf/ Động vật hoang dã

Lớp Luyện Thi B1 Vstep Toàn Quốc: Đào Tạo Online Trực Tiếp Với Giảng Viên Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Hà Nội & Đại Học Ngoại Ngữ ĐHQG Hà Nội

Nhận tư vấn từ giảng viên

Download 3000 từ vựng tiếng Anh B1

Cuốn sách này là tổng hợp 3000 từ vựng tiếng Anh trình độ B1 được biên soạn bởi những giảng viên nhiều năm kinh nghiệm của Oxford. Nội dung từ vựng trong cuốn sách này phân chia thành các chủ đề cụ thể. Nội dung được trình bày rõ ràng chi tiết bao gồm cả nghĩa tiếng Việt và cách phiên âm giúp học từ vựng hiệu quả hơn.

Hãy tải cuốn sách tại đây.

Để có thêm tài liệu học tập, hãy tải thêm bộ tài liệu từ vựng tiếng Anh B1 Cambridge tại đây.

Từ vựng tiếng anh B2
Nắm vưng từ vựng tiếng anh B2 sẽ giúp nâng cao trình độ 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết.

Cách học từ vựng tiếng anh B1 hiệu quả

Ở trình độ B1, học viên cần làm chủ khoảng 2.000 – 3.000 từ vựng. Để đạt được mục tiêu này mà không bị quá tải, cần áp dụng các kỹ thuật sau:

1. Học theo cụm từ và ngữ pháp (Chunking)

Tuyệt đối không học từ đơn lẻ. Học viên nên học theo các cụm từ cố định (Collocations) hoặc cụm verb (Phrasal Verbs) để nắm được cách sử dụng thực tế.

Ví dụ: Thay vì chỉ học từ “role”, hãy học cụm “play a role” (đóng vai trò). Điều này giúp ghi nhớ đồng thời cả từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1 liên quan.

2. Kỹ thuật sơ đồ tư duy (Mind Map)

Sử dụng sơ đồ để liên kết các từ vựng trong cùng một chủ đề (Du lịch, Giáo dục, Môi trường). Việc kết hợp từ khóa với hình ảnh và màu sắc giúp não bộ ghi nhớ thông tin có hệ thống thay vì rời rạc.

3. Kỹ thuật lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition)

Thay vì học dồn ép, hãy ôn tập theo chu kỳ tăng dần: 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần, 1 tháng. Phương pháp này chuyển hóa kiến thức từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn, hạn chế tối đa tình trạng “học trước quên sau”.

4. Ứng dụng công nghệ và Flashcards

Sử dụng các công cụ bổ trợ như Quizlet, Anki hoặc Flashcards truyền thống. Một mặt ghi từ mới, mặt còn lại ghi nghĩa và ví dụ cụ thể. Các ứng dụng này có tính năng nhắc nhở tự động, giúp duy trì thói quen học tập hàng ngày.

5. Thực hành trong ngữ cảnh thực tế

Học viên cần áp dụng ngay từ vựng vừa học vào việc viết nhật ký, soạn tin nhắn hoặc tạo các đoạn hội thoại ngắn. Việc tiếp xúc với các nguồn thực tế như Podcast, báo chí giúp học viên hiểu sâu cách dùng từ trong các tình huống đời sống.

6. Đặt mục tiêu cụ thể (SMART)

Thiết lập định mức rõ ràng để tạo động lực:

  • Mục tiêu: Học 10 – 15 từ mới/ngày.
  • Ôn tập: Kiểm tra lại 20 từ cũ trước khi bắt đầu bài mới.
  • Tài liệu tham khảo: Ưu tiên các giáo trình chuẩn như Destination B1 hoặc English Vocabulary in Use.

Trên đây là danh sách tổng hợp từ vựng thi B1 theo các chủ đề thường được sử dụng trong kỳ thi B1 tiếng Anh. Hãy ôn luyện thật kỹ theo danh sách từ vựng tiếng Anh B1 trên để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi B1.

Xem thêm:

10 phần mềm luyện thi tiếng anh B1 hiệu quả.

Tổng hợp 84 cấu trúc tiếng anh B1.

Khóa học liên quan

© 2026 VSTEP VIỆT NAM. All rights reserved.

Đăng ký tư vấn & nhận tài liệu

Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.

    Tư Vấn Luyện Thi VSTEP

    Hỗ trợ trực tuyến 24/7

    Xin chào! 👋 Bạn đang cần tư vấn lộ trình luyệnhay đăng ký thi?
    Vừa xong