Hướng dẫn cách học từ vựng tiếng anh A1, A2 hiệu quả nhớ lâu

Từ vựng tiếng anh A1 A2 đóng vai trò là điều kiện tiên quyết để định hình cả 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

  • Trình độ A1 cần nắm vững 500 – 700 từ; Trình độ A2 cần nắm vững 1.000 – 1.200 từ.
  • Các chủ đề từ vựng A1 A2 gồm: Động từ cơ bản, Gia đình, Số đếm, Mua sắm, Giao thông, Thực phẩm,… 
  • Cung cấp link  tải về các bộ tài liệu và sổ tay từ vựng A1, A2 định dạng PDF.

Tầm quan trọng của từ vựng tiếng anh A1, A2

Từ vựng là thành tố nền tảng cốt lõi trong giai đoạn khởi đầu của quá trình tiếp nhận và thụ đắc một ngôn ngữ mới. Để xây dựng năng lực giao tiếp căn bản, việc tích lũy và phát triển vốn từ vựng hàng ngày là yêu cầu bắt buộc đối với người học. Sở hữu một hệ thống từ vựng vững chắc ngay từ trình độ sơ cấp (A1) giúp học viên tiếp nhận văn bản và truyền đạt các thông tin thiết yếu một cách rõ ràng, chính xác.hởi đầu này.

Theo tiêu chuẩn định biên của Khung tham chiếu ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR), hệ thống từ vựng yêu cầu cho trình độ Sơ cấp được quy định cụ thể như sau:

  • Trình độ tiếng Anh A1 (Breakthrough – Đột phá/Sơ cấp): Học viên cần nắm vững số lượng tối thiểu từ 500 đến 700 từ vựng căn bản.
  • Trình độ tiếng Anh A2 (Waystage – Sơ cấp/Cơ bản): Học viên cần mở rộng và tích lũy số lượng tối thiểu từ 1.000 đến 1.200 từ vựng thông dụng.

Lưu ý: Chỉ số số lượng nêu trên mang tính chất định lượng tham chiếu để xây dựng lộ trình học tập. Trong tiến trình bồi dưỡng năng lực, học viên được khuyến nghị tập trung tối ưu hóa việc thuộc lòng và sử dụng thành thạo nhóm từ vựng thuộc các chủ đề giao tiếp thiết thực hằng ngày (như: Bản thân, gia đình, mua sắm, trường học, và môi trường sống xung quanh).

Bảng từ vựng tiếng anh theo chủ đề trình độ A1, A2

Dưới đây là hệ thống bảng từ vựng đã được tinh lọc, sửa đổi phiên âm chuẩn quốc tế (IPA) theo từ điển Oxford, tối ưu nghĩa theo định dạng bài thi VSTEP Bậc 1, 2.

1. Các động từ cơ bản thông dụng

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Act Động từ /ækt/ Hành động, diễn xuất
Belong Động từ /bɪˈlɒŋ/ Thuộc về
Borrow Động từ /ˈbɒrəʊ/ Mượn (sách, tiền…)
Cause Động từ /kɔːz/ Gây ra, làm cho
Connect Động từ /kəˈnekt/ Kết nối
Consider Động từ /kənˈsɪdər/ Cân nhắc, xem xét
Develop Động từ /dɪˈveləp/ Phát triển
Discover Động từ /dɪˈskʌvər/ Phát hiện, khám phá
Enter Động từ /ˈentər/ Đi vào, nhập vào
Expect Động từ /ɪkˈspekt/ Kỳ vọng, mong đợi
Fail Động từ /feɪl/ Trượt (kỳ thi), thất bại
Fix Động từ /fɪks/ Sửa chữa
Focus Động từ /ˈfəʊkəs/ Tập trung
Hold Động từ /həʊld/ Cầm, giữ, tổ chức
Hurt Động từ /hɜːt/ Làm đau, bị thương
Invent Động từ /ɪnˈvent/ Phát minh
Invite Động từ /ɪnˈvaɪt/ Mời
Involve Động từ /ɪnˈvɒlv/ Bao gồm, liên quan
Receive Động từ /rɪˈsiːv/ Nhận (thư, quà)
Succeed Động từ /səkˈsiːd/ Thành công
Suggest Động từ /səˈdʒest/ Gợi ý, đề xuất

2. Chủ đề Chào hỏi và Giới thiệu bản thân (Giao tiếp cơ bản)

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Pleased to meet you Cụm từ /pliːzd tuː miːt juː/ Rất vui được gặp bạn
Good day Thán từ /ɡʊd deɪ/ Xin chào (Trang trọng)
How are things? Cụm từ /haʊ ɑː θɪŋz/ Dạo này mọi việc thế nào?
How do you do? Cụm từ /haʊ duː juː duː/ Xin chào (Lần đầu gặp mặt)
How’s life? Cụm từ /haʊz laɪf/ Cuộc sống dạo này thế nào?
Long time no see Cụm từ /lɒŋ taɪm nəʊ siː/ Lâu rồi không gặp

3. Chủ đề Thành viên và Mối quan hệ trong Gia đình

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Parents Danh từ /ˈpeərənts/ Cha mẹ
Grandparents Danh từ /ˈɡrænpeərənts/ Ông bà
Grandfather Danh từ /ˈɡrænfɑːðər/ Ông nội / Ông ngoại
Grandmother Danh từ /ˈɡrænmʌðər/ Bà nội / Bà ngoại
Grandson Danh từ /ˈɡrænsʌn/ Cháu trai (của ông bà)
Granddaughter Danh từ /ˈɡrændɔːtər/ Cháu gái (của ông bà)
Aunt Danh từ /ɑːnt/ Cô, dì, bác gái
Uncle Danh từ /ˈʌŋkl/ Chú, cậu, bác trai
Cousin Danh từ /ˈkʌzn/ Anh chị em họ
Nephew Danh từ /ˈnefjuː/ Cháu trai (của cô, dì, chú, bác)
Niece Danh từ /niːs/ Cháu gái (của cô, dì, chú, bác)
Sibling Danh từ /ˈsɪblɪŋ/ Anh chị em ruột
Spouse Danh từ /spaʊs/ Bạn đời (Vợ hoặc Chồng)
Father-in-law Danh từ /ˈfɑːðər ɪn lɔː/ Bố chồng / Bố vợ
Mother-in-law Danh từ /ˈmʌðər ɪn lɔː/ Mẹ chồng / Mẹ vợ
Brother-in-law Danh từ /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ Anh rể / Em rể / Anh em đồng hao
Sister-in-law Danh từ /ˈsɪstər ɪn lɔː/ Chị dâu / Em dâu
Stepfather Danh từ /ˈstepfɑːðər/ Cha dượng
Stepmother Danh từ /ˈstepmʌðər/ Mẹ kế
Half-brother Danh từ /ˈhɑːf brʌðər/ Anh/em trai cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại)
Ex-husband Danh từ /eks ˈhʌzbənd/ Chồng cũ
Get along with Cụm động từ /ɡet əˈlɒŋ wɪð/ Có mối quan hệ tốt với ai
Look after Cụm động từ /lʊk ˈæftər/ Chăm sóc
Bring up Cụm động từ /brɪŋ ʌp/ Nuôi nấng
Close to Tính từ /kləʊs tuː/ Thân thiết với ai
Admire Động từ /ədˈmaɪər/ Ngưỡng mộ
Rely on Cụm động từ /rɪˈlaɪ ɒn/ Tin tưởng, dựa dẫm vào
Age difference Cụm danh từ /eɪdʒ ˈdɪfrəns/ Sự khác biệt tuổi tác

4. Hệ thống Số đếm chuẩn trình độ Sơ cấp (A1-A2)

Để phục vụ bài thi VSTEP A1, A2, hệ thống số đếm cần tập trung vào cách biểu diễn số hàng trăm, hàng nghìn và hàng triệu (ứng dụng trong đọc giá tiền, số năm, khoảng cách).

Từ vựng Từ loại Phiên âm Ý nghĩa
One hundred Số đếm /wʌn ˈhʌndrəd/ Một trăm
One thousand Số đếm /wʌn ˈθaʊznd/ Một nghìn
Ten thousand Số đếm /ten ˈθaʊznd/ Mười nghìn
One hundred thousand Số đếm /wʌn ˈhʌndrəd ˈθaʊznd/ Một trăm nghìn
One million Số đếm /wʌn ˈmɪljən/ Một triệu
Two million five hundred thousand Số đếm /tuː ˈmɪljən faɪv ˈhʌndrəd ˈθaʊznd/ Hai triệu năm trăm nghìn

5. Chủ đề Mua sắm (Shopping)

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Store / Shop Danh từ /stɔːr/ /ʃɒp/ Cửa hàng
Shopping centre Danh từ /ˈʃɒpɪŋ ˈsentər/ Trung tâm mua sắm
Department Danh từ /dɪˈpɑːtmənt/ Gian hàng, bộ phận
Shop assistant Danh từ /ʃɒp əˈsɪstənt/ Nhân viên bán hàng
Manager Danh từ /ˈmænɪdʒər/ Quản lý cửa hàng
Item Danh từ /ˈaɪtəm/ Mặt hàng, vật phẩm
Gift Danh từ /ɡɪft/ Quà tặng
Furniture Danh từ /ˈfɜːnɪtʃər/ Đồ nội thất
Electrical Tính từ /ɪˈlektrɪkl/ Thuộc về điện (thiết bị điện)
Shopping bag Danh từ /ˈʃɒpɪŋ bæɡ/ Túi mua sắm
Condition Danh từ /kənˈdɪʃn/ Điều kiện, trạng thái hàng hóa
Offer Danh từ/Động từ /ˈɒfər/ Ưu đãi, đưa ra giá
Sale Danh từ /seɪl/ Đợt giảm giá, việc bán hàng
Reduce Động từ /rɪˈdjuːs/ Giảm (giá, số lượng)

6. Chủ đề Thời trang (Fashion & Clothing)

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Clothing Danh từ /ˈkləʊðɪŋ/ Quần áo, trang phục nói chung
Uniform Danh từ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục
Suit Danh từ /suːt/ Bộ com-lê / Bộ vest
Pants / Trousers Danh từ /pænts/ /ˈtraʊzəz/ Quần dài
Shorts Danh từ /ʃɔːts/ Quần đùi, quần soóc
Uniform Danh từ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục
Belt Danh từ /belt/ Dây thắt lưng
Button Danh từ /ˈbʌtn/ Cúc áo, nút
Tie / Necktie Danh từ /taɪ/ /ˈnektaɪ/ Cà vạt
Scarf Danh từ /skɑːf/ Khăn quàng cổ
Sock Danh từ /sɒk/ Tất, vớ
Trainer Danh từ /ˈtreɪnər/ Giày thể thao
Sunglasses Danh từ /ˈsʌnɡlɑːsɪz/ Kính râm, kính mát
Handbag Danh từ /ˈhændbæɡ/ Túi xách tay
Purse Danh từ /pɜːs/ Ví tiền (thường của nữ)
Wallet Danh từ /ˈwɒlɪt/ Ví tiền (thường của nam)
Jewellery Danh từ /ˈdʒuːəlri/ Trang sức, nữ trang
Ring Danh từ /rɪŋ/ Nhẫn

7. Chủ đề Giao thông và Phương tiện di chuyển

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Vehicle Danh từ /ˈviːəkl/ Phương tiện giao thông
Public transport Danh từ /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ Phương tiện công cộng
Motorbike Danh từ /ˈməʊtəbaɪk/ Xe máy
Coach Danh từ /kəʊtʃ/ Xe khách đường dài
Truck / Van Danh từ /trʌk/ /væn/ Xe tải / Xe bán tải
Subway / Metro / Underground Danh từ Trình độ A2 Tàu điện ngầm
Ship Danh từ /ʃɪp/ Tàu thủy
Airline Danh từ /ˈeəlaɪn/ Hãng hàng không
Pilot Danh từ /ˈpaɪlət/ Phi công
Passenger Danh từ /ˈpæsɪndʒər/ Hành khách
Luggage / Baggage Danh từ /ˈlʌɡɪdʒ/ /ˈbæɡɪdʒ/ Hành lý
Engine Danh từ /ˈendʒɪn/ Động cơ
Wheel Danh từ /wiːl/ Bánh xe, vô lăng
Petrol / Gas Danh từ /ˈpetrəl/ /ɡæs/ Xăng dầu
Platform Danh từ /ˈplætfɔːm/ Sân ga xe lửa
Railway / Track Danh từ /ˈreɪlweɪ/ /træk/ Đường ray, đường sắt
Route Danh từ /ruːt/ Tuyến đường, lộ trình
Waiting room Danh từ /ˈweɪtɪŋ ruːm/ Phòng chờ
Parking Danh từ /ˈpɑːkɪŋ/ Việc đỗ xe, bãi đỗ xe
Drive Động từ /draɪv/ Lái xe (ô tô…)
Cycle Động từ /ˈsaɪkl/ Đạp xe
Catch Động từ /kætʃ/ Bắt (xe buýt, taxi)
Sail Động từ /seɪl/ Chèo thuyền, đi tàu thủy
Check in Cụm động từ /tʃek ɪn/ Làm thủ tục (sân bay, khách sạn)
Take off Cụm động từ /teɪk ɒf/ (Máy bay) Cất cánh

8. Chủ đề Thực phẩm và Nhà hàng (Food & Restaurants)

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Chef Danh từ /ʃef/ Bếp trưởng
Cook Danh từ /kʊk/ Đầu bếp (nói chung)
Beef Danh từ /biːf/ Thịt bò
Pork Danh từ /pɔːk/ Thịt lợn (thịt heo)
Sausage Danh từ /ˈsɒsɪdʒ/ Xúc xích
Bean Danh từ /biːn/ Hạt đậu
Mushroom Danh từ /ˈmʌʃrʊm/ Nấm
Nut Danh từ /nʌt/ Quả hạch, hạt khô
Pasta Danh từ /ˈpæstə/ Mì Ý, các loại pasta
Pie Danh từ /paɪ/ Bánh nướng (có nhân)
Cookie Danh từ /ˈkʊki/ Bánh quy
Candy Danh từ /ˈkændi/ Kẹo
Jam Danh từ /dʒæm/ Mứt trái cây
Toast Danh từ /təʊst/ Bánh mì nướng
Hamburger Danh từ /ˈhæmbɜːɡər/ Bánh kẹp thịt
Hot dog Danh từ /hɒt dɒɡ/ Bánh mì kẹp xúc xích
Fish and chips Danh từ /fɪʃ ænd tʃɪps/ Cá và khoai tây chiên (Món ăn Anh)
Hot chocolate Danh từ /hɒt ˈtʃɒklət/ Sô-cô-la nóng
Drink Danh từ/Động từ /drɪŋk/ Thức uống / Uống nước
Sauce Danh từ /sɔːs/ Nước sốt
Check / Bill Danh từ /tʃek/ /bɪl/ Hóa đơn tính tiền
Book Động từ /bʊk/ Đặt trước (bàn ăn, phòng)
Order Động từ/Danh từ /ˈɔːdər/ Gọi món, đặt hàng
Serve Động từ /sɜːv/ Phục vụ
Eat out Cụm động từ /iːt aʊt/ Đi ăn ngoài tiệm

9. Chủ đề Thể thao (Sports)

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Soccer / Football Danh từ /ˈsɒkər/ /ˈfʊtbɔːl/ Bóng đá
American football Danh từ /əˈmerɪkən ˈfʊtbɔːl/ Bóng bầu dục Mỹ
Baseball Danh từ /ˈbeɪsbɔːl/ Bóng chày
Basketball Danh từ /ˈbɑːskɪtbɔːl/ Bóng rổ
Volleyball Danh từ /ˈvɒlibɔːl/ Bóng chuyền
Table tennis Danh từ /ˈteɪbl ˈtenɪs/ Bóng bàn
Cricket Danh từ /ˈkrɪkɪt/ Môn crikê (bóng gậy)
Hockey Danh từ /ˈhɒki/ Khúc côn cầu
Diving Danh từ /ˈdaɪvɪŋ/ Môn lặn
Sailing Danh từ /ˈseɪlɪŋ/ Môn đua thuyền buồm
Winter sports Danh từ /ˈwɪntər spɔːts/ Các môn thể thao mùa đông
Train Động từ /treɪn/ Luyện tập, đào tạo
Work out Cụm động từ /wɜːk aʊt/ Tập thể hình, tập thể dục

10. Chủ đề Vật dụng Nhà bếp và Nấu ăn

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Cooker Danh từ /ˈkʊkər/ Bếp nấu (bếp ga, bếp điện)
Oven Danh từ /ˈʌvn/ Lò nướng
Knife Danh từ /naɪf/ Con dao
Fork Danh từ /fɔːk/ Cái nĩa (xiên)
Spoon Danh từ /spuːn/ Cái thìa (muỗng)
Plate Danh từ /pleɪt/ Cái đĩa
Bowl Danh từ /bəʊl/ Cái bát (tô)
Recipe Danh từ /ˈresəpi/ Công thức nấu ăn
Kilogram Danh từ /ˈkɪləɡræm/ Cân nặng (Kí-lô-gam)
Boil Động từ /bɔɪl/ Luộc, đun sôi
Heat Động từ/Danh từ /hiːt/ Làm nóng / Nhiệt độ
Taste Động từ/Danh từ /teɪst/ Nếm thử / Vị giác

11. Chủ đề Nghệ thuật và Giải trí (Arts & Media)

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Audience Danh từ /ˈɔːdiəns/ Khán giả, thính giả
Gallery Danh từ /ˈɡæləri/ Phòng triển lãm nghệ thuật
Instrument Danh từ /ˈɪnstrəmənt/ Nhạc cụ (hoặc công cụ)
Musician Danh từ /mjuˈzɪʃn/ Nhạc sĩ, nhạc công
Guitarist Danh từ /ɡɪˈtɑːrɪst/ Người chơi đàn guitar
Painter Danh từ /ˈpeɪntər/ Họa sĩ
Brush / Paint brush Danh từ /brʌʃ/ /peɪnt brʌʃ/ Cọ vẽ
Drawing Danh từ /ˈdrɔːɪŋ/ Bản vẽ, bức tranh chì
Work / Work of art Danh từ /wɜːk/ Tác phẩm nghệ thuật
Style Danh từ /staɪl/ Phong cách
Voice Danh từ /vɔɪs/ Giọng hát, giọng nói
Perform Động từ /pəˈfɔːm/ Biểu diễn, trình diễn
Record Động từ /rɪˈkɔːd/ Ghi âm, thu âm
Dance Động từ/Danh từ /dɑːns/ Khiêu vũ, nhảy múa

12. Chủ đề Tiền bạc và Tài chính tài khoản (Money)

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
Cash Danh từ /kæʃ/ Tiền mặt
Credit card Danh từ /ˈkredɪt kɑːd/ Thẻ tín dụng
Salary Danh từ /ˈsæləri/ Tiền lương hằng tháng
Amount Danh từ /əˈmaʊnt/ Khoản tiền, lượng
Penny Danh từ /ˈpeni/ Đồng xu (lượng nhỏ)
Earn Động từ /ɜːn/ Kiếm (tiền), giành được
Lend Động từ /lend/ Cho vay, cho mượn
Save Động từ /seɪv/ Tiết kiệm (tiền), lưu trữ
Pay Động từ /peɪ/ Thanh toán, chi trả
Rise Động từ /raɪz/ Tăng lên (giá cả, chi phí)

Download từ vựng tiếng anh theo chủ đề trình độ A1, A2

Dưới đây là một số bộ tài liệu từ vựng tiếng Anh theo các chủ đề thường xuất hiện trong đề thi A, A2. Học viên hãy tải về để làm tài liệu luyện tập hàng ngày.

Sổ tay full từ vựng tiếng anh
Sổ tay từ vựng tiếng anh A1,A2

Hỗ Trợ Ôn Luyện Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh A2, B1, B2, C1 Và Tương Đương Trong Thời Gian Ngắn Nhất – Bằng Chuẩn Hồ Sơ Gốc Trên Website Nhà Trường

Nhận tư vấn hỗ trợ

Trên đây là toàn bộ thông tin về từ vựng tiếng anh trình độ A1 A2. Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ tài liệu từ vựng A1, A2 pdf và giúp mọi người học từ vựng hiệu quả.

Xem thêm:

Download sách tiếng anh A1 miễn phí.

© 2026 VSTEP VIỆT NAM. All rights reserved.

Đăng ký tư vấn & nhận tài liệu

Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.

    Tư Vấn Luyện Thi VSTEP

    Hỗ trợ trực tuyến 24/7

    Xin chào! 👋 Bạn đang cần tư vấn lộ trình luyệnhay đăng ký thi?
    Vừa xong