Chứng chỉ B1 tiếng anh quy đổi IELTS, TOEIC bao nhiêu điểm?

Theo hướng dẫn quy đổi tại thông tư 05/2012/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT, B1 VSTEP tương đương:

  • IELTS 4.0-5.0
  • TOEIC (L&R) 450-645
  • TOEFL ITP 450-499
  • VEPT 46-61
  • TOEFL iBT 46-61
  • APTIS B1.

Chứng chỉ tiếng anh B1 là bậc mấy?

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) được xây dựng từ khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu CEFR. Vì vậy bằng tiếng anh bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) còn được gọi với tên khác là chứng chỉ tiếng Anh B1.

Việc công nhận và quy đổi 2 loại chứng chỉ này được quy định tại Quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT và phụ lục thông tư 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. Cụ thể như sau:

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam (VSTEP) Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR)
Sơ cấp Bậc 1 A1
Bậc 2 A2
Trung cấp Bậc 3 B1
Bậc 4 B2
Cao cấp Bậc 5 C1
Bậc 6 C2

 

Chứng chỉ tiếng anh B1 -
Mẫu bằng tiếng tiếng anh B1 

Quy đổi trình độ tiếng anh B1 với IELTS, TOEIC, TOEFL, APTIS, VEPT

Dưới đây là bảng quy đổi điểm giữa VSTEP và các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phổ biến. Bảng này được xây dựng dựa trên Khung tham chiếu chung Châu Âu (CEFR) nhằm đảm bảo tính nhất quán về trình độ, giúp bạn lựa chọn chứng chỉ phù hợp nhất với mục tiêu hồ sơ.

Nhóm chứng chỉ học thuật & quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL ITP)

Bậc (VSTEP/CEFR) IELTS TOEIC (L&R) TOEFL ITP
Bậc 2 (A2) 3.0 150 – 445 337 – 449
Bậc 3 (B1) 4.0 – 5.0 450 – 645 450 – 499
Bậc 4 (B2) 5.5 – 6.5 650 – 845 500 – 549
Bậc 5 (C1) 7.0 – 8.0 850 – 945 550 – 677

 

Nhóm chứng chỉ này ưu tiên cho mục đích du học, định cư hoặc làm việc tại các tập đoàn đa quốc gia.

  • Sử dụng thang điểm 0 – 9.0. Mức 4.0 – 5.0 là ngưỡng B1 phổ biến nhất để xét miễn thi tốt nghiệp THPT hoặc đầu vào cao học.
  • TOEIC (Nghe & Đọc): Sử dụng thang điểm 10 – 990. Đây là chứng chỉ thực dụng cho khối kinh tế, tuy nhiên cần lưu ý TOEIC thường chỉ thi 2 kỹ năng. Một số đơn vị có thể yêu cầu thêm TOEIC Speaking & Writing để chấp nhận quy đổi tương đương B1/B2.
  • TOEFL ITP: Thang điểm 337 – 677. Mức 450 – 499 tương đương B1, phù hợp cho ứng viên có nền tảng học thuật truyền thống.

Bảng quy đổi điểm VSTEP với các chứng chỉ phổ biến

Bậc VEPT TOEFL iBT Aptis
Bậc 2 (A2) 30 – 45 31 – 45 A2
Bậc 3 (B1) 46 – 61 46 – 61 B1
Bậc 4 (B2) 62 – 80 62 – 91 B2
Bậc 5 (C1) 81 – 100 92 – 120 C1

Nhóm này phù hợp nhất cho nhu cầu tốt nghiệp Đại học, thi công chức, viên chức và làm việc tại Việt Nam.

  • Aptis ESOL: Thang điểm từ Bậc 1 đến Bậc 6 tương đương hoàn toàn với 6 bậc VSTEP, là lựa chọn “vàng” cho sinh viên cần bằng gấp vì format hiện đại, dễ đạt điểm.
  • TOEFL iBT: Thang điểm 0 – 120. Mức 46 – 61 điểm tương đương với trình độ B1, dành cho những bạn muốn thử sức với kỳ thi 100% trên máy tính.

VEPT (Vietnamese English Proficiency Test): Thang điểm 30 – 100. Mức 46 – 61 tương đương B1. Đây là bài thi đánh giá năng lực tiếng Anh trên máy tính với chi phí tiết kiệm, phù hợp cho các đơn vị xét duyệt nội bộ.

Hỗ Trợ Ôn Luyện Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh B1 Và Tương Đương Trong Thời Gian Ngắn Nhất – Bằng Chuẩn Hồ Sơ Gốc Trên Website Nhà Trường

Nhận tư vấn hỗ trợ thi B1

Trên đây là toàn bộ thông tin về chứng chỉ B1 VSTEP tương đương TOEIC, IELTS bao nhiêu. Hy vọng bài viết đã giải đáp mọi thắc mắc của mọi người.

Xem thêm:

Tiếng anh A1, A2, B1, B2 là gì? Nên thi lấy chứng chỉ nào?

Quy định mới nhất về chứng chỉ tiếng anh B1 đầu ra thạc sĩ.

Khóa học liên quan

© 2026 VSTEP VIỆT NAM. All rights reserved.

Đăng ký tư vấn & nhận tài liệu

Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.

    Tư Vấn Luyện Thi VSTEP

    Hỗ trợ trực tuyến 24/7

    Xin chào! 👋 Bạn đang cần tư vấn lộ trình luyệnhay đăng ký thi?
    Vừa xong