Đăng ký tư vấn & nhận tài liệu
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Chứng chỉ tiếng anh Cambridge B1 Preliminary là bằng B1 quốc tế do Hội đồng khảo thí tiếng Anh – Đại học Cambridge tổ chức.
- Cấu trúc bài thi: gồm 4 phần nghe, nói, đọc, viết.
- Thời gian thi: 140 phút.
- Điểm đạt: 140-159 điểm.
- Lệ phí thi: 1.500.000 – 1.760.000 đồng.
Chứng chỉ B1 Cambridge là bằng tiếng Anh B1 quốc tế do Hội đồng khảo thí tiếng anh – Đại học Cambridge (Cambridge Assessment English) cấp cho thí sinh đã thi đạt bài thi B1 Preliminary hay còn được gọi là bài thi PET của Cambridge.

Chứng chỉ ngoại ngữ đóng vai trò rất quan trọng trong đời sống hiện nay, phục vụ cho nhu cầu học tập và công việc. Bằng tiếng anh Cambridge B1 Preliminary dành cho các đối tượng như:
Yêu cầu kỹ năng nói:
Yêu cầu kỹ năng nghe:
Yêu cầu kỹ năng đọc:
Yêu cầu kỹ năng viết:
Bài thi B1 Cambridge gồm 4 phần thi theo từng kỹ năng, mỗi phần thi sẽ chiếm 25% tổng số điểm. Thời gian thi và tiêu chí chấm điểm của từng phần thi cụ thể như sau.
| Kỹ năng thi | Thời gian | Phần thi/Nội dung kiểm tra | Điểm tối đa |
| Phần nghe – Listening | 30 phút | Gồm 4 phần với 25 câu hỏi. Phần thi này sẽ đánh giá khả năng nghe hiểu thông qua các tài liệu như: thông báo báo, đoạn hội thoại thảo luận cuộc sống hàng ngày… | 25 |
| Phần thi Đọc – Reading | 45 phút | Gồm 6 phần thi với 32 câu hỏi. Phần thi này sẽ đánh giá khả năng đọc hiểu ý chính thông qua: biển báo, báo, tạp chí, đoạn hội thoại…. | 32 |
| Phần nói – Speaking | 12 – 17 phút | Gồm 4 phần thi với khoảng 5-6 câu hỏi. Phần thi này sẽ đánh giá khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh, cách phát âm, cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp chuẩn… | 30 |
| Phần Viết – Writing | 45 phút | Gồm 2 phần với 2 câu hỏi. Phần thi này sẽ yêu cầu thí sinh viết một email và một bài báo (câu chuyện) qua đó đánh giá khả năng sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. | 40 |
Theo thang điểm Cambridge các thí sinh tham dự thi có kết quả từ 120 đến 170 điểm đều sẽ được cấp chứng chỉ tương ứng với số điểm đạt được. Cụ thể như sau:
Hỗ Trợ Ôn Luyện Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh B1 Và B1 Quốc Tế, B1 Tương Đương Trong Thời Gian Ngắn Nhất – Bằng Chuẩn Hồ Sơ Gốc Trên Website Nhà Trường
Dưới đây là thông tin chi tiết các địa điểm tổ chức thi chứng chỉ tiếng anh B1 Cambridge, bao gồm tên, địa chỉ và số điện thoại.
| STT | Tên đơn vị khảo thí | Địa chỉ | Khu vực |
| 1 | BrainClick Vietnam (JSC) | Số 16 Văn Cao, Phường Ngọc Hà | Hà Nội |
| 2 | Anh Viet FL – Informatics Centre | Số 01 Đường 03, KDC Kiến Phát, P. Long An | Tây Ninh |
| 3 | Apollo Education and Training | 181-183-185 Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | Hà Nội |
| 4 | Atlantic Five-Star English | Tầng 4, Tòa nhà 125 Hoàng Ngân, P. Yên Hòa | Hà Nội |
| 5 | Blue English Education Tech Academy | Lô 2.10 + 2.11, Đường Ngô Quyền, P. Trần Lãm | Hưng Yên |
| 6 | CB Mekong International Education | 17 Hai Bà Trưng, Phường An Hội | Vĩnh Long |
| 7 | Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM | 66–68 Lê Thánh Tôn, Quận 1 | TP.HCM |
| 8 | Hanex Training Company Limited | 85 Nguyễn Thái Học | TP.HCM |
| 9 | Hoa Thang Education & Investment | KDC Bắc Xuân An, Hàm Thắng | Lâm Đồng |
| 10 | Language Link Vietnam | Tầng 2, Tòa nhà 34T, Phố Hoàng Đạo Thúy | Hà Nội |
| 11 | New Space International | Ngõ 151, Đường Vũ Quang, P. Thạch Linh | Hà Tĩnh |
| 12 | Nguyen Sieu International Education | 35 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa | Hà Nội |
| 13 | Reap-Hevobooks | 187 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa | Hà Nội |
| 14 | School of International Training (SIT) | 121/9 Nguyễn Bình, Phường Phú Lợi | TP.HCM |
| 15 | Scots English Australia., JSC | Tòa nhà Mitec, Lô E2, Đường Dương Đình Nghệ | Hà Nội |
| 16 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Số 19, Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong | TP.HCM |
| 17 | Trường Đại học Trà Vinh | 105 Kiên Thị Nhẫn, Nguyệt Hóa | Trà Vinh |
| 18 | Trung tâm GDNN – GDTX Cần Thơ | 01 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. An Cư, Q. Ninh Kiều | Cần Thơ |
| 19 | Vietnamese English School | 30 Trần Quang Khải, Phường Diên Hồng | Gia Lai |
| 20 | VMG ENGLISH | 388 Nguyễn Khuyến, KP 4A, P. Trảng Dài | Đồng Nai |
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi trước hạn đăng ký 1 ngày. Hồ sơ thi B1 bao gồm các loại giấy tờ sau:

Dưới đây là lệ phí thi chứng chỉ tiếng anh của Cambridge mới nhất, trong đó bao gồm tất cả các kỳ thi phổ biến.
| Loại chứng chỉ | Lệ phí 1 lần thi |
| Pre A1 Starters (YLE Starters) | 902.000 VNĐ |
| A1 Movers (YLE Movers) | 968.000 VNĐ |
| B1 Flyers (YLE Flyers) | 1.034.000 VNĐ |
| B1 Key (KET) | 1.550.000 VNĐ |
| Key for Schools (KETfS) | |
| B1 Preliminary (PET)/ Preliminary for Schools (PETfS) | 1.500.000- 1.760.000 VNĐ |
| B2 First (FCE) | 2.350.000 VNĐ |
| First for Schools (FCEfS) | |
| C1 Advanced (CAE)* | 3.300.000 VNĐ |
| (Thi trên máy tính) | |
| TKT- Module 1, 2, 3 & CLIL | 1.485.000 VNĐ /module |
Lưu ý: Mức lệ phí thi B1 Cambridge trên đây chỉ mang giá trị tham khảo, mức lệ phí có thể thay đổi theo thời gian hoặc theo quy định của Cambridge.
Xem thêm:
Bằng B2 Cambridge là gì? Lệ phí thi B2 Cambridge bao nhiêu?
Hỗ Trợ Ôn Luyện Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh B1 Và B1 Quốc Tế, B1 Tương Đương Trong Thời Gian Ngắn Nhất – Bằng Chuẩn Hồ Sơ Gốc Trên Website Nhà Trường
Trả lời: Theo hướng dẫn quy đổi của Bộ GD&ĐT tại quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT do Bộ giáo dục ban hành về quy đổi trình độ tiếng anh. Bằng B1 Cambridge tương đương với B1 VSTEP và có thể quy đổi cho nhau.
2. Chứng chỉ tiếng anh B1 Preliminary có thời hạn bao lâu?
Trả lời: Tùy theo môi trường làm việc và vị trí làm việc mà thời hạn sử dụng bằng tiếng anh B1 Cambridge sẽ có 2 trường hợp như sau:
3. Thời gian cấp chứng chỉ cambridge B1 preliminary bao lâu?
Trả lời: Sau thời gian công bố điểm thi 15-20 ngày sẽ được cấp chứng chỉ.
Xem thêm:
Chứng chỉ CEFR B1 là gì? Đăng ký thi ở đâu?
Chứng chỉ A2 Cambridge là gì? Lệ phí thi bao nhiêu?
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Hỗ trợ trực tuyến 24/7