Đăng ký tư vấn & nhận tài liệu
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Lệ phí thi VSTEP hiện nay dao động từ 1.200.000 – 2.000.000 đồng tùy thuộc vào từng đơn vị tổ chức và đối tượng dự thi.
- Sinh viên, cán bộ trong trường: 1.200.000 – 1.800.000 đồng.
- Thí sinh tự do: 1.800.000 – 2.000.000 đồng.
Dưới đây là bảng lệ phí thi chứng chỉ VSTEP của các trường đại học được cập nhật mới nhất.
| STT | Tên trường | Lệ phí thi (Sinh viên của trường) | Lệ phí thi (Thí sinh tự do) |
| 1 | Đại học Thái Nguyên | 1.500.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
| 2 | Học viện An ninh Nhân dân | 1.800.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 4 | Học viện Khoa học quân sự | 1.800.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 5 | Trường Đại học Hà Nội | Không có thông tin | 1.800.000 VNĐ |
| 6 | Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội | 1.800.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 1.800.000 – 2.000.000 VNĐ | 1.800.000 – 2.000.000 VNĐ |
| 8 | Trường Đại học Thương mại | 1.700.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| 9 | Học viện cảnh sát nhân dân | Không có thông tin | |
| 10 | Trường Đại học kinh tế quốc dân | 1.500.000 – 1.800.000 VNĐ | 1.500.000 – 1.800.000 VNĐ |
| 11 | Đại học Bách khoa Hà Nội | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 12 | Trường Đại học Ngoại thương | 800.000 VNĐ | 1.200.000 VNĐ |
| 13 | Trường Đại học Phenikaa | 1.260.000 VNĐ | 1.620.000 – 1.800.000 VNĐ |
| 14 | Học viện Ngân hàng | 1.000.000 VNĐ | 1.000.000 VNĐ |
| 15 | Trường Đại học Thành Đông | 1.800.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| STT | Tên trường | Lệ phí thi (Sinh viên của trường) | Lệ phí thi (Thí sinh tự do) |
| 16 | Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng | 1.440.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 17 | Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế | 1.800.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 18 | Trường Đại học Quy Nhơn | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 19 | Trường Đại học Vinh | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 20 | Trường Đại học Tây Nguyên | 1.800.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| 21 | Trường Đại học Duy Tân | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
Xem thêm:
| STT | Tên trường | Lệ phí thi (Sinh viên của trường) | Lệ phí thi (Thí sinh tự do) |
| 22 | Trường Đại học Cần Thơ | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 23 | Trường Đại học Công thương TPHCM (Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh) | 1.600.000 VNĐ | 1.600.000 VNĐ |
| 24 | Trường Đại học Công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh | 1.500.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| 25 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 26 | Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh | 2.000.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| 27 | Trường Đại học Sài Gòn | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 28 | Trường Đại học Trà Vinh | 1.300.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 29 | Trường Đại học Văn Lang | 1.200.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 30 | Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh | 1.500.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| 31 | Đại học kinh tế tài chính Tp. Hồ Chí Minh | 1.500.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| 32 | Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh | 1.500.000 VNĐ | 1.6800.000 VNĐ |
| 33 | Đại học Lạc Hồng | 1.200.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 34 | Trường Đại học Tài chính – Marketing | 1.500.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| 35 | Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) | 1.400.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 36 | Trường Đại học Đồng Tháp | 1.000.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
| 37 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 1.400.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
| 38 | Trường Đại học Mở TP.HCM | 1.400.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
Lưu ý: Mức lệ phí có thể thay đổi theo thời gian, thí sinh nên liên hệ trực tiếp với trường để cập nhật thông tin mới nhất.
Nếu thí sinh cần thêm thông tin chi tiết về lịch thi, địa điểm thi, hồ sơ đăng ký và lệ phí thi cập nhật liên tục. Vui lòng truy cập: Lịch thi VSTEP.

Lớp Luyện Thi Vstep Toàn Quốc: Đào Tạo Online Trực Tiếp Với Giảng Viên Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Hà Nội & Đại Học Ngoại Ngữ ĐHQG Hà Nội
Trước khi tiến hành nộp lệ phí, thí sinh cần kiểm tra lịch thi và thời gian tiếp nhận hồ sơ được thông báo trên website chính thức của trường hoặc đơn vị tổ chức thi.
Lưu ý:
Cách 1: Nộp lệ phí bằng hình thức chuyển khoản
Thí sinh chuyển khoản lệ phí vào tài khoản ngân hàng của nhà trường hoặc đơn vị tổ chức theo thông tin đã được công bố chính thức. Khi chuyển khoản cần ghi rõ họ tên, ngày sinh và nội dung nộp lệ phí thi VSTEP.
Cách 2: Nộp lệ phí trực tiếp
Thí sinh đến trung tâm tuyển sinh hoặc Phòng đào tạo của trường tổ chức thi để nộp lệ phí trực tiếp và hoàn thiện hồ sơ.
Trên đây là toàn bộ thông tin về lệ phí thi VSTEP của các trường đại học và cách nộp lệ phí. Hy vọng bài viết đã giải đáp đầy đủ những thắc mắc của thí sinh.
Xem thêm:
Các trường sử dụng VSTEP xét tuyển thẳng Đại học.
Download bộ đề thi theo định dạng VSTEP 3-5 pdf
Hãy để lại thông tin của bạn để nhận tài liệu miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu từ chuyên gia.
Hỗ trợ trực tuyến 24/7